Bảng giá khoan cắt bê tông mới nhất tại Khoan Cắt Bê Tông VIP
Khoan Cắt Bê Tông VIP nhận thi công khoan rút lõi, cắt sàn, cắt nền, đục phá bê tông, cắt đầu cọc, cắt dây kim cương và phá dỡ công trình. Đơn giá được xác định theo kích thước, độ dày bê tông, số lượng, vị trí thi công và điều kiện thực tế tại công trình.
Dưới đây là bảng giá tham khảo giúp khách hàng chủ động dự toán chi phí trước khi liên hệ khảo sát.
Bảng giá khoan rút lõi bê tông
| Đường kính lỗ khoan | Đơn giá tham khảo |
|---|
| D42 – D49 | 50.000 – 70.000 đồng/lỗ |
| D60 – D76 | 60.000 – 90.000 đồng/lỗ |
| D90 – D102 | 80.000 – 120.000 đồng/lỗ |
| D110 – D127 | 100.000 – 150.000 đồng/lỗ |
| D140 – D152 | 130.000 – 200.000 đồng/lỗ |
| D168 – D180 | 170.000 – 250.000 đồng/lỗ |
| D200 – D220 | 220.000 – 320.000 đồng/lỗ |
| D250 – D300 | 300.000 – 430.000 đồng/lỗ |
| Trên D300 | Khảo sát và báo giá |
Các hạng mục khoan rút lõi nhận thi công
- Khoan lỗ đi ống cấp thoát nước
- Khoan lỗ ống điều hòa, thông gió
- Khoan lỗ hệ thống điện và phòng cháy chữa cháy
- Khoan xuyên sàn, xuyên vách và xuyên dầm
- Khoan nghiêng, khoan sâu và khoan vị trí khó
- Khoan số lượng lớn cho nhà xưởng, dự án
Lưu ý: Giá khoan rút lõi áp dụng cho độ dày bê tông thông thường. Bê tông dày, nhiều cốt thép, khoan trên cao hoặc vị trí khó tiếp cận sẽ được báo giá riêng.
Bảng giá cắt bê tông
| Hạng mục cắt bê tông | Đơn giá tham khảo |
| Cắt bê tông dày dưới 5 cm | 50.000 – 80.000 đồng/mét |
| Cắt bê tông dày 5 – 10 cm | 80.000 – 140.000 đồng/mét |
| Cắt bê tông dày 10 – 15 cm | 140.000 – 220.000 đồng/mét |
| Cắt bê tông dày 15 – 20 cm | 220.000 – 350.000 đồng/mét |
| Cắt bê tông dày trên 20 cm | Khảo sát và báo giá |
| Cắt bê tông khối lớn | Báo giá theo kích thước |
| Cắt kết cấu có nhiều cốt thép | Báo giá theo hiện trạng |
Bảng giá cắt sàn bê tông
| Hạng mục | Đơn giá tham khảo |
| Cắt sàn mở ô cầu thang | 150.000 – 350.000 đồng/mét |
| Cắt sàn mở ô kỹ thuật | 120.000 – 300.000 đồng/mét |
| Cắt sàn đi đường ống | 80.000 – 220.000 đồng/mét |
| Cắt sàn nhà xưởng | 70.000 – 200.000 đồng/mét |
| Cắt sàn bê tông dày, nhiều thép | Khảo sát và báo giá |
Giá cắt sàn phụ thuộc vào độ dày, mật độ cốt thép, kích thước ô cắt và phương án hạ khối bê tông sau khi cắt.
Bảng giá cắt nền, cắt đường bê tông
| Hạng mục | Đơn giá tham khảo |
| Cắt nền bê tông mỏng | 50.000 – 90.000 đồng/mét |
| Cắt nền bê tông nhà xưởng | 70.000 – 150.000 đồng/mét |
| Cắt đường bê tông | 80.000 – 200.000 đồng/mét |
| Cắt khe co giãn | 30.000 – 80.000 đồng/mét |
| Cắt rãnh đi đường ống | 80.000 – 180.000 đồng/mét |
| Cắt nền dày trên 20 cm | Khảo sát và báo giá |
Bảng giá đục phá bê tông
| Hạng mục đục phá | Đơn giá tham khảo |
| Đục nền bê tông mỏng | 40.000 – 80.000 đồng/m² |
| Đục nền bê tông dày | 80.000 – 180.000 đồng/m² |
| Đục nền có nhiều cốt thép | 150.000 – 320.000 đồng/m² |
| Đục sàn bê tông | 75.000 – 150.000 đồng/m² |
| Đục sàn dày, nhiều thép | 150.000 – 300.000 đồng/m² |
| Đục lớp vữa, gạch nền cũ | 30.000 – 80.000 đồng/m² |
| Đục móng bê tông | Báo giá theo khối lượng |
| Đục bệ máy | Báo giá theo kích thước |
| Đục cột, đà bê tông | 50.000 – 130.000 đồng/hạng mục |
| Đục phá bê tông khối lớn | Khảo sát và báo giá |
Bảng giá cắt đầu cọc bê tông
| Loại cọc | Đơn giá tham khảo |
| Cọc bê tông kích thước nhỏ | 80.000 – 150.000 đồng/đầu cọc |
| Cọc bê tông kích thước trung bình | 150.000 – 300.000 đồng/đầu cọc |
| Cọc bê tông lớn, nhiều thép | 300.000 – 600.000 đồng/đầu cọc |
| Cắt đầu cọc số lượng lớn | Báo giá theo khối lượng |
| Phá đầu cọc bằng máy chuyên dụng | Khảo sát và báo giá |
Đơn giá cắt đầu cọc phụ thuộc vào kích thước cọc, cao độ cần cắt, số lượng và điều kiện đưa máy vào công trình.
Bảng giá cắt dây kim cương
| Hạng mục | Đơn giá tham khảo |
| Cắt khối bê tông nhỏ | 1.500.000 – 3.000.000 đồng/hạng mục |
| Cắt dầm, cột bê tông lớn | 2.500.000 – 6.000.000 đồng/hạng mục |
| Cắt móng máy | 3.000.000 – 10.000.000 đồng/hạng mục |
| Cắt bê tông khối dày | Báo giá theo kích thước |
| Cắt kết cấu đặc biệt | Khảo sát và báo giá |
Cắt dây kim cương thường được áp dụng cho bê tông dày, khối lớn, nhiều cốt thép hoặc vị trí cần kiểm soát đường cắt chính xác.
Bảng giá phá dỡ công trình
| Hạng mục phá dỡ | Đơn giá tham khảo |
| Phá dỡ nhà cấp 4 | 120.000 – 250.000 đồng/m² |
| Phá dỡ nhà phố | 180.000 – 400.000 đồng/m² |
| Phá dỡ biệt thự | 200.000 – 450.000 đồng/m² |
| Phá dỡ cửa hàng, văn phòng | 100.000 – 300.000 đồng/m² |
| Phá dỡ nhà xưởng | 150.000 – 400.000 đồng/m² |
| Phá dỡ kho bãi | 120.000 – 350.000 đồng/m² |
| Phá dỡ từng phần công trình | Khảo sát và báo giá |
| Phá móng, kết cấu ngầm | Báo giá theo khối lượng |
| Phá dỡ bằng máy cơ giới | Báo giá theo ca máy |
Chi phí phá dỡ phụ thuộc vào kết cấu công trình, diện tích, số tầng, lối vận chuyển, khoảng cách với nhà liền kề và yêu cầu thu gom xà bần.
Bảng giá thuê máy và nhân công đục phá
| Hạng mục | Đơn giá tham khảo |
| Thợ đục phá thủ công | 500.000 – 800.000 đồng/người/ngày |
| Máy đục điện cầm tay | 600.000 – 1.200.000 đồng/ngày |
| Máy đục hơi | 1.500.000 – 3.000.000 đồng/ngày |
| Máy cắt sàn bê tông | 1.500.000 – 3.500.000 đồng/ca |
| Máy xúc mini | 3.000.000 – 6.000.000 đồng/ca |
| Máy xúc lớn | 5.000.000 – 10.000.000 đồng/ca |
| Máy phá bê tông cơ giới | Khảo sát và báo giá |
Bảng giá thu gom và vận chuyển xà bần
| Hạng mục | Đơn giá tham khảo |
| Thu gom xà bần tại chỗ | 80.000 – 200.000 đồng/m³ |
| Đóng bao xà bần | 10.000 – 25.000 đồng/bao |
| Vận chuyển bằng xe nhỏ | 500.000 – 1.200.000 đồng/chuyến |
| Vận chuyển bằng xe tải | 1.000.000 – 3.000.000 đồng/chuyến |
| Hạ xà bần từ tầng cao | Báo giá theo tầng |
| Bàn giao mặt bằng sạch | Báo giá theo khối lượng |
Chi phí vận chuyển thay đổi theo khối lượng, loại xà bần, quãng đường, vị trí tập kết và điều kiện ra vào công trình.
Bảng giá các hạng mục khác
| Hạng mục | Đơn giá tham khảo |
| Khoan cấy thép | 30.000 – 150.000 đồng/lỗ |
| Khoan bulông hóa chất | 50.000 – 200.000 đồng/lỗ |
| Cắt thép, cắt kết cấu kim loại | Báo giá theo kích thước |
| Mở ô cầu thang | Khảo sát và báo giá |
| Mở ô thang máy | Khảo sát và báo giá |
| Phá bệ máy công nghiệp | Báo giá theo khối lượng |
| Cải tạo mặt bằng nhà xưởng | Khảo sát và báo giá |
| Thi công ban đêm | Có thể phát sinh theo yêu cầu |
| Công trình cần làm gấp | Báo giá theo tiến độ |
Những yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá
Giá khoan cắt bê tông thực tế có thể thay đổi theo các yếu tố sau:
- Độ dày và cường độ của bê tông
- Số lượng và mật độ cốt thép
- Kích thước, số lượng lỗ khoan hoặc đường cắt
- Vị trí làm việc trên cao, tầng hầm hoặc không gian hẹp
- Khả năng đưa máy móc vào công trình
- Yêu cầu làm ban đêm hoặc ngoài giờ
- Khối lượng xà bần cần thu gom, vận chuyển
- Tiến độ và thời gian hoàn thành
- Nguồn điện, nước và điều kiện thi công tại chỗ
Chính sách báo giá tại Khoan Cắt Bê Tông VIP
- Tiếp nhận hình ảnh và thông tin công trình qua Zalo
- Tư vấn phương án thi công phù hợp
- Khảo sát trực tiếp đối với hạng mục phức tạp
- Báo giá rõ ràng trước khi triển khai
- Nhận công trình lớn nhỏ
- Hỗ trợ thi công gấp và ngoài giờ
- Có phương án thu gom xà bần theo yêu cầu
Lưu ý về bảng giá
Các mức giá trên là đơn giá tham khảo, chưa phải báo giá cố định cho mọi công trình. Giá chính xác sẽ được xác định sau khi kiểm tra:
- Kích thước và khối lượng cần thi công
- Độ dày, kết cấu bê tông
- Vị trí và điều kiện mặt bằng
- Yêu cầu tiến độ
- Chi phí nhân công, máy móc và vận chuyển
Để nhận báo giá nhanh, khách hàng có thể gửi địa chỉ công trình, hình ảnh hiện trạng, kích thước và số lượng cần thi công qua Zalo.